phức hệ

phức hệ

Các nhà địa chất đang nghiên cứu một phức hệ đá cổ rất phức tạp ở vùng này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp nhiều yếu tố, nhiều bộ phận liên quan chặt chẽ với nhau, tạo thành một chỉnh thể phức tạp: "phức hệ" thường dùng để chỉ một hệ thống, một tổng thể được cấu thành từ nhiều thành phần đa dạng nhưng mối liên kết hữu cơ, khó tách rời.
    • Khái niệm trong khoa học (địa chất, sinh học, giải phẫu...): Trong các ngành khoa học, "phức hệ" dùng để chỉ một nhóm, một tập hợp các yếu tố (như đá, sinh vật, cấu trúc cơ thể) chung nguồn gốc, đặc điểm hoặc chức năng, hợp thành một đơn vị nghiên cứu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà địa chất đang nghiên cứu một phức hệ đá cổ rất phức tạpvùng này. (Các thành phần đá trong tập hợp này niên đại nguồn gốc liên quan mật thiết.)
    • Trong giải phẫu, phức hệ hạch phổi một cấu trúc quan trọng. (Đây một nhóm các hạch bạch huyết liên hệ chặt chẽ nằmvùng phổi.)
    • Sự tương tác giữa các yếu tố kinh tế, văn hóa xã hội tạo nên một phức hệ các vấn đề cần giải quyết. (Các vấn đề này đan xen ảnh hưởng lẫn nhau, tạo thành một tổng thể phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phức hệ cảm xúc": chỉ một tập hợp nhiều cảm xúc đan xen, chồng chéo lên nhau trong tâm lý con người, thường khó phân tách rạch ròi.
    • Nỗi nhớ quê hương trong anh một phức hệ cảm xúc gồm buồn, vui, hoài niệm lẫn lộn.
  • "phức hệ văn hóa": dùng trong nghiên cứu nhân học, xã hội học để chỉ tổng thể các yếu tố văn hóa (tín ngưỡng, phong tục, lối sống...) gắn bó mật thiết của một cộng đồng.
    • Công trình nghiên cứu phân tích phức hệ văn hóa của người dân tộc thiểu số vùng cao.
Biến thể từ gần giống
  • Phức hợp (danh từ): thường dùng thay thế cho "phức hệ" trong nhiều ngữ cảnh, cùng chỉ một tập hợp phức tạp các yếu tố liên kết. Tuy nhiên, "phức hệ" thường mang tính học thuật, hệ thống hơn.
    • Phức hợp quân sự-công nghiệp một khái niệm quan trọng trong chính trị học.
  • Hệ thống (danh từ): chỉ một tập hợp các phần tử quan hệ hữu cơ với nhau, cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định. "Hệ thống" nhấn mạnh tính tổ chức chức năng, trong khi "phức hệ" nhấn mạnh tính chất đa dạng phức tạp của các thành phần.
  • Tập hợp (danh từ): chỉ một nhóm các sự vật, hiện tượng chung một đặc điểm nào đó được gom lại. "Tập hợp" có nghĩa rộng đơn giản hơn "phức hệ".
Từ đồng nghĩa
  • Tổ hợp: sự kết hợp nhiều thứ thành một thể thống nhất.
  • Phức thể (ít dùng): thể phức tạp.
Các cụm từ liên quan
  • Cấu thành phức hệ: một phần tạo nên phức hệ.
    • Mỗi tầng đáđây đều cấu thành phức hệ địa chất đặc biệt này.
  • Thuộc về một phức hệ: liên hệ một bộ phận của phức hệ đó.
    • Những phong tục này thuộc về phức hệ văn hóa chung của cư dân vùng sông nước.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phức hệ")